- 羊dương(con dê, con cừu)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
nuôi dưỡng hình thành; rèn luyện (thói quen, tính cách)
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng; rèn luyện
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng và phát triển thành
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
Anh ấy đã hình thành thói quen tốt là ngủ sớm dậy sớm.
nuôi dưỡng hình thành; rèn luyện (thói quen, tính cách)
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng; rèn luyện
hình thành (thói quen); nuôi dưỡng và phát triển thành
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
nuôi dưỡng và hình thành; bồi dưỡng (thói quen, tính cách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.