- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]
Nghe cả hai bên thì sáng suốt, chỉ tin một bên thì u tối.
lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]
Nghe cả hai bên thì sáng suốt, chỉ tin một bên thì u tối.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]
lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.