- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hung hãn; tàn bạo
Anh ta thể hiện bản năng thú tính.
hung hãn; tàn bạo
Anh ta thể hiện bản năng thú tính.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hung hãn; tàn bạo
hung hãn; tàn bạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.