- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội loạn; rối loạn nội bộ
Đất nước này đang trải qua nội loạn.
nội loạn; loạn trong nước
nội loạn; rối loạn nội bộ
Đất nước này đã xảy ra nội loạn.
nội loạn; rối loạn nội bộ
Đất nước này đang trải qua nội loạn.
nội loạn; loạn trong nước
nội loạn; rối loạn nội bộ
Đất nước này đã xảy ra nội loạn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
nội loạn; rối loạn nội bộ
nội loạn; rối loạn nội bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.