- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tiếp (toán học); tiếp tuyến bên trong
Đường tròn nội tiếp là đường tròn nội tiếp của tam giác.
tiếp xúc trong; (hình học) nội tiếp
Hình tròn này và hình tròn kia nội tiếp.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
nội tiếp (toán học); tiếp tuyến bên trong
Đường tròn nội tiếp là đường tròn nội tiếp của tam giác.
tiếp xúc trong; (hình học) nội tiếp
Hình tròn này và hình tròn kia nội tiếp.
nội tiếp (toán học); tiếp tuyến bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.