- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
thế giới nội tâm; thế giới bên trong (của ai đó)
Anh ấy có một thế giới nội tâm phong phú.
thế giới nội tâm; thế giới bên trong (của ai đó)
Anh ấy có một thế giới nội tâm phong phú.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
thế giới nội tâm; thế giới bên trong (của ai đó)
thế giới nội tâm; thế giới bên trong (của ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.