- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng
Từ này rất có nội hàm.
hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)
Từ này có nội hàm rất sâu sắc.
nội hàm; hàm ý; chiều sâu (nội dung ẩn chứa bên trong)
Nội hàm của từ này rất sâu sắc.
nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng
Từ này rất có nội hàm.
hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)
Từ này có nội hàm rất sâu sắc.
nội hàm; hàm ý; chiều sâu (nội dung ẩn chứa bên trong)
Nội hàm của từ này rất sâu sắc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng
nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nội hàm; hàm ý; phẩm chất bên trong
Anh ấy là một người rất có chiều sâu.
nội hàm; hàm ý; phẩm chất bên trong
Anh ấy là một người rất có chiều sâu.