ý nghĩa; hàm ý; ý vị
中表达的意思和含义biǎodá de yìsi hé hányì
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
中表示或代表某种意思biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
ý nghĩa; hàm ý; ý vị
中表达的意思和含义biǎodá de yìsi hé hányì
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
中表示或代表某种意思biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
ý nghĩa; hàm ý; ý vị
ý nghĩa; hàm ý; ý vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
hàm ý; ý nghĩa ngầm
中隐含的意义或表达的深层含义yǐnhánde yìyì huò biǎodá de shēncéng hànyì
Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)
中言语或事物所表达的深层含义yányǔ huò shìwù suǒ biǎodá de shēncéng hányì
Câu này có ý nghĩa gì?
cảm nhận được; hiểu được ý nghĩa
中理解某事的意思或含义lǐjiě mǒushì de yìsi huò hányì
Tôi cảm thấy anh ấy không thích tôi.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
中食物的味道;有某种特色的感觉shíwù de wèidào、yǒu mǒu zhǒng tèsè de gǎnjuéhuàn
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
hàm ý; ý nghĩa ngầm
中隐含的意义或表达的深层含义yǐnhánde yìyì huò biǎodá de shēncéng hànyì
Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)
中言语或事物所表达的深层含义yányǔ huò shìwù suǒ biǎodá de shēncéng hányì
Câu này có ý nghĩa gì?
cảm nhận được; hiểu được ý nghĩa
中理解某事的意思或含义lǐjiě mǒushì de yìsi huò hányì
Tôi cảm thấy anh ấy không thích tôi.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
中食物的味道;有某种特色的感觉shíwù de wèidào、yǒu mǒu zhǒng tèsè de gǎnjuéhuàn