- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
khóe mắt trong
Khóe mắt trong của cô ấy rất đẹp.
khóe mắt trong
Khóe mắt trong của cô ấy rất đẹp.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
khóe mắt trong
khóe mắt trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.