- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội khoa học; khoa nội
Anh ấy học nội khoa.
nội khoa học; khoa nội
Anh ấy học nội khoa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nội khoa học; khoa nội
nội khoa học; khoa nội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.