- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
khối tế bào nội (ICM)
Khối tế bào bên trong là một phần của phôi.
khối tế bào nội (ICM)
Khối tế bào bên trong là một phần của phôi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
khối tế bào nội (ICM)
khối tế bào nội (ICM)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.