- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nairobi, thủ đô Kenya
Nairobi là thủ đô của Kenya.
Nairobi, thủ đô Kenya
Nairobi là thủ đô của Kenya.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Nairobi, thủ đô Kenya
Nairobi, thủ đô Kenya
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.