- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
mạng nội bộ; intranet
Công ty chúng tôi có một mạng nội bộ.
mạng nội bộ; intranet
Công ty chúng tôi có một mạng nội bộ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng nội bộ; intranet
mạng nội bộ; intranet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.