- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh
Nhiên liệu tái tạo có lợi cho môi trường.
nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh
Nhiên liệu tái tạo có lợi cho môi trường.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh
nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.