- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
bảng viết; bảng ghi chữ
Tôi dùng bảng viết để viết chữ.
bảng viết chữ; bảng trắng
Làm ơn đưa cái bảng viết này cho tôi.
bảng viết; bảng ghi chữ
Tôi dùng bảng viết để viết chữ.
bảng viết chữ; bảng trắng
Làm ơn đưa cái bảng viết này cho tôi.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bảng viết; bảng ghi chữ
bảng viết; bảng ghi chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.