- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bộ phận quân sự; ngành quân sự
Anh ấy muốn làm việc trong ngành quân sự.
bộ phận quân sự; ngành quân sự
Anh ấy muốn làm việc trong ngành quân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
bộ phận quân sự; ngành quân sự
bộ phận quân sự; ngành quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.