- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
quân khu; khu vực chỉ huy quân sự
Quân khu này rất lớn.
quân khu
Anh ấy được phân công làm việc ở quân khu.
quân khu; khu vực chỉ huy quân sự
Quân khu này rất lớn.
quân khu
Anh ấy được phân công làm việc ở quân khu.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
quân khu; khu vực chỉ huy quân sự
quân khu; khu vực chỉ huy quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.