- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tinh thần quân đội; sĩ khí
Tinh thần quân đội ổn định, sĩ khí dâng cao.
tinh thần quân đội; (bóng) tinh thần tập thể
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tinh thần quân đội; sĩ khí
Tinh thần quân đội ổn định, sĩ khí dâng cao.
tinh thần quân đội; (bóng) tinh thần tập thể
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tinh thần quân đội; sĩ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.