- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
quân ca; bài hát quân đội
Chúng tôi hát quân ca.
quân ca; bài hát quân đội
Chúng tôi hát quân ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
quân ca; bài hát quân đội
quân ca; bài hát quân đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.