- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí quân sự; ngân sách quốc phòng
Chi phí quân sự của quốc gia này rất cao.
chi phí quân sự; ngân sách quốc phòng
Chi phí quân sự của quốc gia này rất cao.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí quân sự; ngân sách quốc phòng
chi phí quân sự; ngân sách quốc phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.