- 雨vũ(mưa)
- 而nhi(mà, còn)
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
sĩ quan quân nhu; quan phụ trách hậu cần
Quân nhu quan phụ trách vật tư của quân đội.
sĩ quan quân nhu; quan phụ trách hậu cần
Quân nhu quan phụ trách vật tư của quân đội.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
sĩ quan quân nhu; quan phụ trách hậu cần
sĩ quan quân nhu; quan phụ trách hậu cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.