- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
Hoạt động nông nghiệp là một phần quan trọng của cuộc sống nông thôn.
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
Hoạt động nông nghiệp là một phần quan trọng của cuộc sống nông thôn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.