- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ rất lâu.
suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ rất lâu.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]
suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.