- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đàn đông bơ la (đàn gảy dây truyền thống của người Kazakhstan)
Anh ấy biết chơi đàn dombra.
đàn đông bơ la (đàn gảy dây truyền thống của người Kazakhstan)
Anh ấy biết chơi đàn dombra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đàn đông bơ la (đàn gảy dây truyền thống của người Kazakhstan)
đàn đông bơ la (đàn gảy dây truyền thống của người Kazakhstan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.