- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
súp tom yum goong (món súp chua cay Thái Lan)
Tôi thích ăn súp Tom Yum.
súp tom yum goong (món súp chua cay Thái Lan)
Tôi thích ăn súp Tom Yum.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
súp tom yum goong (món súp chua cay Thái Lan)
súp tom yum goong (món súp chua cay Thái Lan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.