- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
môn thể thao trên băng
Tôi thích các môn thể thao trên băng.
môn thể thao trên băng
Tôi thích các môn thể thao trên băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
môn thể thao trên băng
môn thể thao trên băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.