- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
sân băng; sân trượt băng
Sân băng này rất lớn.
sân băng; sân trượt băng
sân băng; rink băng
sân băng; sân trượt băng
Sân băng này rất lớn.
sân băng; sân trượt băng
sân băng; rink băng
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân băng; sân trượt băng
sân băng; sân trượt băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.