- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
rừng tháp băng; serac
Băng tháp lâm là một loại cảnh quan tự nhiên trên sông băng.
rừng tháp băng; serac
Băng tháp lâm là một loại cảnh quan tự nhiên trên sông băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
rừng tháp băng; serac
rừng tháp băng; serac
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.