- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
nhà tuyết; lều băng (igloo)
Nhà băng ở Bắc Cực rất đặc biệt.
nhà tuyết; lều băng (igloo)
Nhà băng ở Bắc Cực rất đặc biệt.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
nhà tuyết; lều băng (igloo)
nhà tuyết; lều băng (igloo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.