- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
người đẹp lạnh lùng; mỹ nhân băng giá
Cô ấy là một băng sơn mỹ nhân.
người đẹp lạnh lùng; mỹ nhân băng giá
Cô ấy là một băng sơn mỹ nhân.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đẹp lạnh lùng; mỹ nhân băng giá
người đẹp lạnh lùng; mỹ nhân băng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.