- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tủ lạnh
中保存食物冷的电器bǎocún shíwù lěng de diànyì
Trong tủ lạnh có sữa.
tủ lạnh; (cũ) hòm đá
中保存食物不变坏的冷冻机器bǎocún shíwù búbiàn huài de lěngdòng jīqì
Trong tủ lạnh có hoa quả.
tủ lạnh
中保存食物冷的电器bǎocún shíwù lěng de diànyì
Trong tủ lạnh có sữa.
tủ lạnh; (cũ) hòm đá
中保存食物不变坏的冷冻机器bǎocún shíwù búbiàn huài de lěngdòng jīqì
Trong tủ lạnh có hoa quả.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
tủ lạnh
tủ lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.