- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)
Sự hiểu lầm giữa chúng ta đã được hóa giải.
tan biến (như băng tan); (hiểu lầm, bất đồng) được giải tỏa
Sự hiểu lầm đã tan biến.
(quan hệ) tan băng; giải tỏa (hiểu lầm, mâu thuẫn)
tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)
Sự hiểu lầm giữa chúng ta đã được hóa giải.
tan biến (như băng tan); (hiểu lầm, bất đồng) được giải tỏa
Sự hiểu lầm đã tan biến.
(quan hệ) tan băng; giải tỏa (hiểu lầm, mâu thuẫn)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)
tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.