- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
Tôi thích uống bia ướp lạnh.
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
Tôi thích uống bia ướp lạnh.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.