- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
quyết định nhưng không thực hiện; nói mà không làm
Anh ấy luôn quyết định mà không thực hiện.
quyết định nhưng không thực hiện; nói mà không làm
Anh ấy luôn quyết định mà không thực hiện.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
quyết định nhưng không thực hiện; nói mà không làm
quyết định nhưng không thực hiện; nói mà không làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.