- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.