- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện kim; nấu chảy quặng kim loại
Họ đang luyện kim.
luyện kim; nấu chảy quặng kim loại
Họ đang luyện kim.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện kim; nấu chảy quặng kim loại
luyện kim; nấu chảy quặng kim loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.