- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
tháp làm mát; tháp giải nhiệt
Tháp giải nhiệt là thiết bị công nghiệp.
tháp làm mát; tháp giải nhiệt
Tháp giải nhiệt là thiết bị công nghiệp.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tháp làm mát; tháp giải nhiệt
tháp làm mát; tháp giải nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.