- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy đầy những lời châm biếm cay độc.
mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy đầy những lời châm biếm cay độc.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]
mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.