- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)
Câu chuyện cười này khiến không khí hơi chùng xuống.
(bóng) im lặng ngượng ngùng; không khí lạnh lẽo (trong buổi biểu diễn hay cuộc trò chuyện)
Câu chuyện cười của anh ấy khiến không khí có chút gượng gạo.
tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)
Câu chuyện cười này khiến không khí hơi chùng xuống.
(bóng) im lặng ngượng ngùng; không khí lạnh lẽo (trong buổi biểu diễn hay cuộc trò chuyện)
Câu chuyện cười của anh ấy khiến không khí có chút gượng gạo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)
tình trạng im lặng ngượng ngùng; không khí tẻ nhạt (trong buổi biểu diễn hoặc cuộc trò chuyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.