- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
Từ này là một từ ít dùng.
chữ ít dùng; chữ khó (ít gặp)
Chữ lạ này có nghĩa là gì?
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
Từ này là một từ ít dùng.
chữ ít dùng; chữ khó (ít gặp)
Chữ lạ này có nghĩa là gì?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.