- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)
Anh ấy luôn nhìn người khác bằng ánh mắt lạnh lùng.
cái nhìn lạnh lùng; (bóng) thái độ dửng dưng
Anh ấy luôn nhìn thế giới với con mắt lạnh lùng.
cái nhìn lạnh lùng; thờ ơ; dửng dưng
ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)
Anh ấy luôn nhìn người khác bằng ánh mắt lạnh lùng.
cái nhìn lạnh lùng; (bóng) thái độ dửng dưng
Anh ấy luôn nhìn thế giới với con mắt lạnh lùng.
cái nhìn lạnh lùng; thờ ơ; dửng dưng
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)
ánh mắt lạnh lùng; cái nhìn thờ ơ; nhìn bằng con mắt lạnh (quan sát một cách khách quan, không cảm xúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn nhìn tôi với ánh mắt lạnh nhạt.
Anh ấy luôn nhìn tôi với ánh mắt lạnh nhạt.