- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Bạn có biết kiến thức thú vị này không?
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Bạn có biết kiến thức thú vị này không?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.