- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai
Anh ấy luôn nói những lời cay nghiệt.
lời mỉa mai; lời châm biếm lạnh lùng
Anh ấy luôn nói lời châm biếm.
lời nói mỉa mai; lời châm chọc lạnh lùng
lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai
Anh ấy luôn nói những lời cay nghiệt.
lời mỉa mai; lời châm biếm lạnh lùng
Anh ấy luôn nói lời châm biếm.
lời nói mỉa mai; lời châm chọc lạnh lùng
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai
lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.