- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời khó nghe, nên không có bạn bè.
lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời khó nghe, nên không có bạn bè.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]
lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.