- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
Chính phủ đã đóng băng giá điện.
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
Chính phủ đã đóng băng giá điện.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
đóng băng (giá cả, phí...); giữ nguyên mức giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.