- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa
中使液体变成固体,温度很低时发生的变化shǐ yètǐ biànchéng gùtǐ, wēndù hěn dī shí fāshēng de biànhuà
Nước đóng băng thành đá.
đóng băng (tài sản, giá cả...); phong tỏa
中把资产或价格等暂时禁止使用或改变bǎ zīchǎn huò jiàgé děng zànshí jìnzhǐ shǐyòng huò gǎibiàn
Tài sản của họ đã bị đóng băng.
đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa
中使液体变成固体,温度很低时发生的变化shǐ yètǐ biànchéng gùtǐ, wēndù hěn dī shí fāshēng de biànhuà
Nước đóng băng thành đá.
đóng băng (tài sản, giá cả...); phong tỏa
中把资产或价格等暂时禁止使用或改变bǎ zīchǎn huò jiàgé děng zànshí jìnzhǐ shǐyòng huò gǎibiàn
Tài sản của họ đã bị đóng băng.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa
đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.