- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]
Tịnh tâm tu thân là một lối sống rất tốt.
thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]
Tịnh tâm tu thân là một lối sống rất tốt.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]
thanh tâm tu thân (giữ lòng thanh thản và rèn đức hạnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.