- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua một tuổi thơ đầy gió lạnh mưa buồn.
gió lạnh mưa buồn; (bóng) cảnh khổ cực; hoàn cảnh bi thương [thành ngữ]
Họ đã trải qua những hoàn cảnh khốn khổ.
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua một tuổi thơ đầy gió lạnh mưa buồn.
gió lạnh mưa buồn; (bóng) cảnh khổ cực; hoàn cảnh bi thương [thành ngữ]
Họ đã trải qua những hoàn cảnh khốn khổ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.