- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
Chúng ta nên tuân thủ những chuẩn tắc này.
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
Chúng tôi có những chuẩn mực riêng.
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
Chúng ta nên tuân thủ những chuẩn tắc này.
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
Chúng tôi có những chuẩn mực riêng.
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.