- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
huyện Lương Thành, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Lương Thành ở Nội Mông Cổ.
huyện Lương Thành, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Huyện Lương Thành ở Nội Mông Cổ.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
huyện Lương Thành, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
huyện Lương Thành, thành phố Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.